giới hạn

Học thuật
Thân thiện
giới hạn

Mỗi người đều có giới hạn về sức khỏe của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mức độ, điểm dừng nhất định không thể hoặc không nên vượt qua: Chỉ một ranh giới cụ thể về số lượng, thời gian, không gian hoặc khả năng.
    • Đường phân cách, ranh giới giữa hai khu vực, hai phạm vi: Chỉ một đường xác định sự ngăn cách giữa hai vùng lãnh thổ, hai không gian hoặc hai khái niệm.
  2. Động từ:

    • Đặt ra hoặc xác định một mức độ, phạm vi cụ thể cho điều đó: Hành động hạn chế, quy định một cái đó trong một khuôn khổ nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mọi sự vật đều giới hạn của . (Mọi sự vật đều điểm dừng của .)
    • Cột mốc này giới hạn giữa hai huyện. (Cột mốc này ranh giới phân cách giữa hai huyện.)
    • Anh ấy đã đẩy bản thân vượt qua giới hạn chịu đựng. (Anh ấy đã buộc bản thân vượt qua mức độ chịu đựng.)
  • Động từ:

    • Chúng ta cần giới hạn thời gian thảo luận cho mỗi người. (Chúng ta cần quy định thời gian thảo luận cho mỗi người.)
    • Luật pháp giới hạn quyền hạn của các cơ quan. (Luật pháp hạn chế quyền hạn của các cơ quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong giới hạn cho phép": Ở trong phạm vi được chấp nhận hoặc được quy định.

    • Bạn có thể làm mọi thứ trong giới hạn cho phép của pháp luật. (Bạn có thể làm mọi thứ trong khuôn khổ pháp luật cho phép.)
  • "Vượt quá giới hạn": Vượt ra ngoài mức độ hoặc phạm vi đã định, thường theo nghĩa tiêu cực.

    • Lời nói của anh ấy đã vượt quá giới hạn của sự chấp nhận. (Lời nói của anh ấy đã vượt ra ngoài mức độ có thể chấp nhận được.)
  • " giới hạn": một mức độ nhất định, không phải hạn.

    • Tài nguyên thiên nhiên giới hạn. (Tài nguyên thiên nhiên hạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Hạn chế (động từ): Làm cho bớt đi, thu hẹp lại trong một phạm vi.

    • Chúng ta phải hạn chế việc sử dụng túi ni-lông. (Chúng ta phải thu hẹp, giảm bớt việc sử dụng túi ni-lông.)
  • Hạn độ (danh từ): Mức độ, chừng mực (cách dùng tương tự nhưng ít phổ biến hơn "giới hạn").

    • Mọi sự cần phải hạn độ. (Mọi việc cần phải chừng mực.)
  • Ranh giới (danh từ): Đường phân chia giữa hai phạm vi, hai lãnh thổ (gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "giới hạn").

    • Sông này ranh giới tự nhiên giữa hai nước. (Con sông này đường phân chia tự nhiên giữa hai quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (với nghĩa mức độ): Mức, độ, chừng mực, phạm vi.
  • Danh từ (với nghĩa đường phân cách): Đường biên, biên giới, lằn ranh.
  • Động từ: Hạn định, quy định, khoanh vùng.
Các cụm từ liên quan
  • Đặt giới hạn: Hành động xác định một mức độ, một phạm vi cụ thể.

    • Cha mẹ cần đặt giới hạn rõ ràng cho con cái. (Cha mẹ cần xác định những quy tắc, mức độ rõ ràng cho con cái.)
  • Giới hạn trên / Giới hạn dưới: Các thuật ngữ dùng trong toán học, thống kê để chỉ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất của một khoảng.

    • Trong bài toán này, chúng ta cần tìm giới hạn trên của dãy số. (Trong bài toán này, chúng ta cần tìm giá trị lớn nhất dãy số có thể tiến tới.)
Thành ngữ, khái niệm liên quan
  • Giới hạn sinh thái: Khái niệm trong sinh học chỉ khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái trong đó sinh vật có thể tồn tại phát triển.

    • Mỗi loài đều giới hạn sinh thái về nhiệt độ nước khác nhau. (Mỗi loài đều một khoảng nhiệt độ nước nhất định chúng có thể sống được.)
  • Giới hạn bền: Thuật ngữ trong học chỉ ứng suất lớn nhất vật liệu chịu được trước khi bị phá hủy.

    • Thép này giới hạn bền rất cao. (Loại thép này khả năng chịu được lực rất lớn trước khi bị gãy, đứt.)
giới hạn

Mỗi người đều có giới hạn về sức khỏe của mình.

  1. dt (H. giới: phân cách; hạn: mức độ) 1. Mức độ nhất định không thể vượt qua: Năng lực của mỗi người đều giới hạn (HCM) 2. Đường ngăn cách hai khu vực: Chỗ giới hạn hai tỉnh.
  2. đgt Hạn chế trong một phạm vi nhất định: Phục vụ kịp thời không có nghĩa là văn nghệ trong việc tuyên truyền thời sự sốt dẻo hằng ngày (Trg-chinh).

Từ gần giống